tăng sinh

x. Tăng sản.



tăng sinh

Lĩnh vực: y học
 proliferative

bệnh biểu mô tăng sinh
 epithellosis
bệnh hạch tăng sinh
 lymphadenia
bệnh tăng sinh lớp xương chi
 melorheostosis
bệnh tăng sinh mô bạch huyết không tăng bạch cầu
 aleukemic lymphadenosis
bệnh tăng sinh sợi đàn hồi
 fibroelastosis
chứng tăng sinh chất xốp
 hyperspongiosis
chứng tăng sinh mô lách
 splenadenoma
chứng tăng sinh thần kinh đệm thùy não
 lobar gliosis
chứng tăng sinh thần kinh đệm tiểu não
 cerebellar gliosis
chứng tăng sinh toàn tủy
 panmyeolosis
chứng tăng sinh xương
 hyperostosis
do tăng sinh biểu mô
 epithellogenetic
sự tăng sinh xương răng
 cementosis
tăng sản, tăng sinh
 hypergenesis
tăng sinh mô bạch huyết
 lymphadenosis
tăng sinh nhân
 nucleosis
tăng sinh nội mô
 endothellosis
thuộc tăng sinh mô bạch huyết
 lymphoprolifarative
u krukenberg (một tăng sinh ác tính phát triển nhanh ở một hay (thường hơn) ở cả hái buồng trứng)
 krukenberg tumour
u tăng sinh mô vú
 eccyciomastoma